cặp kè
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Nhạc khí gõ: Một loại nhạc cụ gõ truyền thống của Việt Nam, gồm hai thanh gỗ cứng hình thoi được ghép thành một bộ, thường dùng để đệm nhạc cho các loại hình hát xẩm, hát vè.
Động từ:
- Đi sát bên, theo liền, không rời: Hành động đi hoặc ở bên cạnh ai đó một cách gần gũi, thân thiết, thường xuyên và không tách rời.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Người hát xẩm gõ cặp kè tạo nhịp cho câu hát.
- Âm thanh của cặp kè nghe vui tai và giản dị.
Động từ:
- Hai đứa trẻ cặp kè nhau suốt dọc đường đến trường.
- Họ cặp kè bên nhau như hình với bóng, lúc nào cũng thấy cùng hiện diện.
Các cách sử dụng nâng cao
- "cặp kè nhau": Cụm từ nhấn mạnh sự gắn bó, quấn quýt giữa hai người hoặc hai vật.
- Đôi chim non cặp kè nhau trên cành cây.
- "đi cặp kè": Diễn tả hành động đi cùng nhau một cách thân mật, sát bên.
- Cô ấy đi cặp kè bên bà ngoại trong buổi chợ chiều.
Biến thể và từ gần giống
- Cặp (danh từ/động từ): Có thể chỉ một đôi, một bộ (danh từ) hoặc hành động đi sát bên, ghép đôi (động từ). Nghĩa động từ gần với "cặp kè" nhưng ít thể hiện sắc thái quấn quýt, thân thiết lâu dài bằng.
- Hai chiếc giày này là một cặp. (danh từ)
- Cảnh sát cặp tên tội phạm. (động từ - mang sắc thái kiểm soát, áp giải)
Từ đồng nghĩa
- Động từ:
- Quấn quýt: Thể hiện sự gần gũi, vương vấn, không muốn rời xa.
- Theo sát: Đi hoặc ở rất gần, nhưng có thể không mang sắc thái tình cảm thân mật.
- Bám riết (thường dùng với nghĩa tiêu cực): Theo sát một cách phiền phức, không dứt ra được.
Các cụm từ liên quan
- Như hình với bóng: Thành ngữ thường đi kèm với "cặp kè" để ví von về sự gắn bó khăng khít, luôn luôn ở bên nhau.
- Hai người bạn ấy cặp kè nhau như hình với bóng.
Lưu ý
- Nghĩa danh từ chỉ nhạc cụ (cặp kè1) ngày nay ít phổ biến hơn và có thể được coi là từ cổ.
- Nghĩa động từ (cặp kè2) được sử dụng phổ biến trong văn nói và văn viết để diễn tả sự gần gũi, đi cùng nhau, thường mang sắc thái thân mật, đáng yêu.
- 1 d. Nhạc khí gõ gồm hai thỏi gỗ cứng hình thoi bổ đôi, ghép thành bộ, thường dùng để đệm khi hát xẩm, hát vè.
- 2 đg. Theo liền bên cạnh, không rời nhau. Cặp kè nhau như hình với bóng. Đi cặp kè bên nhau.