cặp kè

Học thuật
Thân thiện
cặp kè

Hai người bạn đi cặp kè bên nhau trên con đường làng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Nhạc khí : Một loại nhạc cụ truyền thống của Việt Nam, gồm hai thanh gỗ cứng hình thoi được ghép thành một bộ, thường dùng để đệm nhạc cho các loại hình hát xẩm, hát .
  2. Động từ:

    • Đi sát bên, theo liền, không rời: Hành động đi hoặcbên cạnh ai đó một cách gần gũi, thân thiết, thường xuyên không tách rời.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Người hát xẩm cặp kè tạo nhịp cho câu hát.
    • Âm thanh của cặp kè nghe vui tai giản dị.
  • Động từ:

    • Hai đứa trẻ cặp kè nhau suốt dọc đường đến trường.
    • Họ cặp kè bên nhau như hình với bóng, lúc nào cũng thấy cùng hiện diện.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cặp kè nhau": Cụm từ nhấn mạnh sự gắn bó, quấn quýt giữa hai người hoặc hai vật.
    • Đôi chim non cặp kè nhau trên cành cây.
  • "đi cặp kè": Diễn tả hành động đi cùng nhau một cách thân mật, sát bên.
    • ấy đi cặp kè bên ngoại trong buổi chợ chiều.
Biến thể từ gần giống
  • Cặp (danh từ/động từ): Có thể chỉ một đôi, một bộ (danh từ) hoặc hành động đi sát bên, ghép đôi (động từ). Nghĩa động từ gần với "cặp kè" nhưng ít thể hiện sắc thái quấn quýt, thân thiết lâu dài bằng.
    • Hai chiếc giày này một cặp. (danh từ)
    • Cảnh sát cặp tên tội phạm. (động từ - mang sắc thái kiểm soát, áp giải)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ:
    • Quấn quýt: Thể hiện sự gần gũi, vương vấn, không muốn rời xa.
    • Theo sát: Đi hoặcrất gần, nhưng có thể không mang sắc thái tình cảm thân mật.
    • Bám riết (thường dùng với nghĩa tiêu cực): Theo sát một cách phiền phức, không dứt ra được.
Các cụm từ liên quan
  • Như hình với bóng: Thành ngữ thường đi kèm với "cặp kè" để von về sự gắn bó khăng khít, luôn luônbên nhau.
    • Hai người bạn ấy cặp kè nhau như hình với bóng.
Lưu ý
  • Nghĩa danh từ chỉ nhạc cụ (cặp kè1) ngày nay ít phổ biến hơn có thể được coi từ cổ.
  • Nghĩa động từ (cặp kè2) được sử dụng phổ biến trong văn nói văn viết để diễn tả sự gần gũi, đi cùng nhau, thường mang sắc thái thân mật, đáng yêu.
cặp kè

Hai người bạn đi cặp kè bên nhau trên con đường làng.

  1. 1 d. Nhạc khí gồm hai thỏi gỗ cứng hình thoi bổ đôi, ghép thành bộ, thường dùng để đệm khi hát xẩm, hát .
  2. 2 đg. Theo liền bên cạnh, không rời nhau. Cặp kè nhau như hình với bóng. Đi cặp kè bên nhau.

Từ gần giống

Từ chứa "cặp kè"